Hạt nhôm hoạt tính – Active Alumina KA404

Hạt nhôm hoạt tính - Active Alumina KA404

THÔNG TIN GIÁ BÁN

Giá:Xin vui lòng liên hệ
Mã số SP (SKU):PTG-70104
Giao nhận:Xác định khi giao nhận.
Tình trạng:Còn hàng
Nguồn gốc:China
Bảo hành:Tư vấn bởi nhà sản xuất
Đổi trả:

Note: Để biết thêm chi tiết về giá bán xin vui lòng liên hệ

THÔNG TIN CƠ BẢN

Model (P/S):KA404
Kích thước hạt:Diameter :3-5, 4-6mm
Hình dáng hạt:Viên tròn
Mã số CAS Number:1344-28-1
Molecular Formula:Al2O3. N H2O (0<n≤ 0.8)
Tỷ trọng:0.7-0.8 (g/ml)
Kích thước bao gói:Phi thép 180L, Plastic bag 25kg

Download

Description – Mô tả

  • Hạt nhôm hoạt tính có nhiều lỗ dẫn vi mô siêu nhỏ , vì vậy diện tích bề mặt rất lớn (200m2/g).
  • Đây là loại hạt có thể được sử dụng như chất mang, chất hút ẩm và chất xúc tác, Ngoài ra nó cũng là một loại chất hút ẩm (giữ cho mọi thứ khô ráo bằng cách hấp thụ nước từ không khí) và chất hấp thụ phân tử có đường kính siêu nhỏ, theo phân cực các phân tử hấp thụ, lực bám mạnh đối với : nước, oxit, axit axetic, kiềm.v.v…
  • Nhôm hoạt tính cũng được sử dụng để khử lưu huỳnh giống như trong quá trình trao đổi anion, nhưng độ chọn lọc mạnh hơn nhiều. Tác dụng khử lưu huỳnh của nhôm hoạt hóa là rất tốt.
  • Do diện tích bề mặt lớn nên công suất ổn định, có độ bền cao, độ mài mòn thấp, không bị làm mềm trong nước, không giãn nở, không bột không bị nứt.
  • Nó cũng có thể được sử dụng rộng rãi trong việc làm khô sâu hơn của các loại khí như, ethylene và propylene, tạo hydro, tách khí, sấy không khív.v.v…
  • Ngoài ra nó cũng được sử dụng như một dụng cụ xử lý khử florua, asen và selen trong nước uống, cũng như trong vật liệu ô nhiễm hấp thụ, như H2S, SO2, HF và parafin trong khí thải, đặc biệt là trong nước uống khử lưu huỳnh.

Typical Chemical Formula: (Cấu trúc hóa học)

Al2O3·nH2O (0˂n≤0.8).

Thông số kỹ thuật : Xin vui lòng click dowload file

Application: (áp dụng)

KA404: Sử dụng như một chất xúc tác. Có thể được sử dụng, hỗ trợ cho những chất xúc tác tương tự như than hoạt tính .v.v…

Warranty: Bảo đảm

By National Standard HG/T 3927-2007. Bởi hệ thống tiêu chuẩn quốc gia Trung quốc

Free consultation during the warranty period. Tư vẫn miễn phí bởi nhà sản xuất trong thời gian sử dụng

Package : (Đóng gói) : Carton box, PP bag, carton drum; Steel drum : Hộp giấy, bao túi PP, phi giấy hoặc phi thép 180L.

Model

Activated Alumina

Appearance

White, Sphere, No Odor, Insoluble In Water, Innocuous

Type

KA401

KA402

KA403

KA404

KA405

Crystal Type

x-p

x-p

y

y

x-p

Chemical Composition

Al2O3 %

≥93

≥93

≥93

≥93

≥93

Na2O %

≤0.3

≤0.3

≤0.5

0.15-0.3

≤0.3

LOI

%

≤8

≤8

≤8

≤5

≤8

Bulk Density

g/ml

0.68-0.72

0.70-0.75

0.65-0.75

0.70-0.80

0.75-0.80

Surface Area

m2/g

≥300

≥300

260-300

≥300

≥300

Pore Volume

ml/g

0.30-0.45

0.30-0.42

0.40-0.46

0.4

0.30-0.50

Static Absorption (RH=60%)

%

Water Absorption

Fluorine Absorption

Water Absorption

Water Absorption

Water Absorption

17-19

0.2-0.3

50

50-70

17-19

Active

%

 

 

56-62

 

 

Attrition Loss

%

≤1.0

≤1.0

≤1.0

≤0.4

≤0.8

Crushing Strength (mm)

0.4-1.2mm

 

≥30

 

 

 

1-2mm

≥40

≥40

 

 

 

2-3mm

≥70

≥70

 

 

 

3-5mm

≥150

 

≥150

≥150

≥150

4-6mm

≥180

 

≥180

≥180

≥180

5-7mm

≥200

 

 

 

≥200

6-8mm

≥300

 

 

 

≥300

8-10mm

≥350

 

 

 

 

10-13mm

≥350

 

 

 

 

12-14mm

≥350

 

 

 

 

Hình ảnh